Kingchiller Laser

(0 đánh giá)

KTHL15

Thiên Hải

12 tháng

Cắt laser đã trở thành ngành công nghiệp thịnh vượng nhất kể từ khi nó nổi lên từ thế kỷ 20. Bây giờ nhiều công ty tham gia vào việc nghiên cứu và phát triển của thiết bị laser, chẳng hạn như máy khắc laser, máy hàn laser và nhiều hơn nữa. Hệ thống làm mát đóng vai trò quan trọng trong toàn bộ quá trình cắt laser.

Máy làm lạnh nước Kingchiller dùng trong laser 

Cắt laser đã trở thành ngành công nghiệp thịnh vượng nhất kể từ khi nó nổi lên từ thế kỷ 20. Bây giờ nhiều công ty tham gia vào việc nghiên cứu và phát triển của thiết bị laser, chẳng hạn như máy khắc laser, máy hàn laser và nhiều hơn nữa. Hệ thống làm mát đóng vai trò quan trọng trong toàn bộ quá trình cắt laser.

Thiết bị làm lạnh Kingchiller  được thiết kế để cung cấp hệ thống làm mát theo các tính năng cụ thể của thiết bị laser và yêu cầu cụ thể từ các khách hàng khác nhau.

Mô hình và đặc điểm kỹ thuật của thiết bị làm lạnh bằng laser:

Tính năng của thiết bị làm lạnh bằng laser:
Hệ thống điều khiển Microcomputer PLC, tự động điều khiển toàn bộ các đơn vị với hệ thống điều khiển lỗi.
Bản gốc "SCHNEIDER" thành phần điện, và sự ổn định và độ bền đảm bảo.
Tua bin tản nhiệt bằng titan cách điện, tránh các tạp chất kim loại rắn và kim loại khác.
Các mô hình khác nhau được thiết kế cho các thiết bị laser khác nhau. Dung sai nhiệt độ nước ở ± 1 ℃ (thậm chí ± 0.1 ℃) bằng hệ thống điều khiển kỹ thuật số chính xác. Với nút nhấn hoạt động, làm việc bình thường mà không có nhân viên chuyên nghiệp.
Dễ lắp đặt và tương thích với các thiết bị ở bất kỳ chiều cao nào.
Bộ trao đổi nhiệt hiệu quả cao trong thiết kế đặc biệt và vỏ phun sơn tĩnh điện có kích thước nhỏ gọn.

Models and Specification of Laser chiller:

CL Series Laser chiller technical parameters

Mode
Item

KTHL-
0.6
KTHL-
01
KTHL-
1.5
KTHL-
02
KTHL-
03
KTHL-
05
KTHL-
06
KTHL-
08(D)
KTHL-
10(D)
KTHL-
12(D)
KTHL-
15
KTHL-
20(D)
KTHL-
25(D)
KTHL-
30(D)
Nominal cooling capacity Kcal/h
50HZ/60HZ
1290
1548
2451
2941
2941
3526
4446
5332
7155
8789
11223
13468
13261
15738
17630
21156
22446
26935
26522
31579
35948
43138
45558
55252
52615
63743
71896
86258
KW
50HZ/60HZ
1.5
1.8
2.85
3.42
3.42
4.1
5.17
6.2
8.32
10.22
13.05
15.66
15.42
18.3
20.5
24.6
26.1
31.3
30.84
36.72
41.8
50.16
52.97
64.25
61.18
74.13
83.6
100.3
Total input power KW 0.96 1.46 2.02 2.25 3.27 5.3 6.01 7.85 9.99 12.22 15 19.56 21.96 30.32
Power supply voltage 1PH~220V 50HZ /(60HZ) 3PH~380V 50HZ (200V/220V/415V   50HZ/60HZ)
(110V 50HZ/60HZ)
Refrigerant Type R22 (R134a / R407c)
 Control mode Capillary  Expansion valve
Compressor Type Hermetic rotating type Hermetic scroll type(Piston)
Power(KW) 0.45 0.95 1.52 1.73 2.7 4.1 4.88 3.31×2 4.1×2 4.88×2 12.4 7.9×2 9.14×2 12.4×2
Condenser Type High efficient finned copper tube+low noise outer rotor fan
Cooling Air volume(m3/h) 750 1000 1500 2000 3000 5000 6000 8000 10000 12000 15000 20000 25000 30000
Evaporator Type Water tank with coil(Plate Heat Exchanger)
Chilled fluid flow(m3/h) 0.258
0.31
0.49
0.589
0.59
0.69
0.89
1.068
1.36
1.63
2.24
2.68
2.63
3.15
3.51
4.22
4.42
5.3
5.12
6.15
7.2
8.63
9.04
10.85
10.25
12.29
14.39
17.27
Tank volume (L) 12 15 20 20 50 55 55 110 160 160 300 300 310 420
Inlet/outlet pipe caliber 1/2" 1/2" 1/2" 1/2" 1" 1" 1" 1-1/2" 1-1/2" 1-1/2" 2" 2" 2-1/2" 2-1/2"
Drain outlet 1/2" 1"
Water pump Power (LW) 0.37 0.37 0.37 0.37 0.55 0.55 0.75 0.75 0.75 1.1 1.5 2.25 2.25 3.75
Pump head(M) 20 20 20 20 22 22 22 20 20 20 20 20 20 20
Flow swit On > 3.5L / min, Off < 1.4L / min On > 16 L / min, Off < 10 L / min
Safty protection
Compressor overheating , over current, high and low pressure, over temperature , flow switch, phase sequence, phase-missing, exhaust overheating, anti-freezing.
Dimension L(mm) 530 550 600 600 930 1140 1140 1320 1530 1530 1850 2000 2000 2000
W(mm) 440 440 500 500 520 560 560 720 780 780 990 1130 1130 1480
H  (mm) 680 750 850 850 975 1040 1040 1320 1430 1430 1680 1720 1864 1800
Weight KG 50 66 85 100 130 175 190 287 330 530 750 835 920 1080

Note:
1. nominal cooling capacity calculated according to:Inlet/outlet chilled fluid temperature : 12℃/7℃,  Inlet/outlet cooling air temperature: 30℃/35℃;
2.Working condition:The temperature range of chilled fluid is from 5℃ to 35℃,  Temperature difference between inlet and outlet chilled fluid is from 3℃ to 8℃. It is better to run the chiller while the ambient temperature at or below 35℃.
We reserve the right to modify the above information without further notice.

THIEN HAI TST CO., LTD

Văn phòng: 38 Đường số 8, Phường Bình Hưng Hoà A,Quận Bình Tân, TP.HCM

Số Điện Thoại Liên Hệ:  02822 141 022

Chi nhánh Long Thành: Ngã Tư Lộc An, Quốc Lộ 51B, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai

Chi nhánh Đà Nẵng: số 79 KDC 532, Đường Phạm Như Xương, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng. 

Số Điện Thoại Liên Hệ: 02366 564 564

Email: thietbilanhthienhai@gmail.com 

Website: www.thienhai.vn - - http://chillerthienhai.com/

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

Kingchiller Call

Kingchiller

Vui lòng gọi
Kingchiller giải nhiệt gió Call
Kingchiller Trục Vít Call

Kingchiller Trục Vít

Vui lòng gọi

Hổ trợ trực tuyến

Mr Hải

Mr Hải - 0909 837 737

Mr Thiên

Mr Thiên - 0919 90 83 90

Mr Tiến

Mr Tiến - 0937 703 10

Ms Tổng

Ms Tổng - 0919 936 726

Dịch Vụ

Phụ Tùng Chiller

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 13
  • Hôm nay 16
  • Hôm qua 31
  • Trong tuần 148
  • Trong tháng 856
  • Tổng cộng 18,204

Top

   (0)